整裝

zhěng zhuāng chỉnh trang

Hán Việt: chỉnh trang · Pinyin: zhěng zhuāng

Tổng quan

trang bị | chuẩn bị | sẵn sàng (cho chuyến đi) | sắp xếp (quần áo) cho gọn gàng

Cấu tạo: (chỉnh) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang bị | chuẩn bị | sẵn sàng (cho chuyến đi) | sắp xếp (quần áo) cho gọn gàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整理衣服、裝備。如:「整裝出門」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"整妆"; 整理服装; 引申为打扮装束。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"整妆"。 2.整理服装。 3.引申为打扮装束。

Eng

  • CC-CEDICT to equip|to fit out|to get ready (for a journey)|to arrange (clothes) to be ready
  • Cihui to equip; to fit out; to get ready (for a journey); to arrange (clothes) to be ready

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

束装 · 治装