整頓
chỉnh đốn
Hán Việt: chỉnh đốn · Pinyin: zhěng dùn
Tổng quan
sắp xếp lại | tái tổ chức | củng cố | chỉnh đốn ửa sang sắp đặp lại cho ngay ngắn tốt đẹp. chỉnh đốn chỉnh đốn ☆Sửa sang sắp đặp lại cho ngay ngắn tốt đẹp. chỉnh đốn; chấn chỉnh; sửa đổi (thường chỉ tổ chức, kỷ luật, tác phong)。使紊亂的變為整齊;使不健全的健全起來(多指組織、紀律、作風等)。 整頓隊形 chỉnh đốn đội hình. 整頓文風 chấn chỉnh văn phong 整頓基層組織。 chấn chỉnh tổ chức hạ tầng cơ sở.
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉnh đốn chỉnh đốn ☆Sửa sang sắp đặp lại cho ngay ngắn tốt đẹp.
- Cihui sắp xếp lại | tái tổ chức | củng cố | chỉnh đốn ửa sang sắp đặp lại cho ngay ngắn tốt đẹp. chỉnh đốn chỉnh đốn ☆Sửa sang sắp đặp lại cho ngay ngắn tốt đẹp. chỉnh đốn; chấn chỉnh; sửa đổi (thường chỉ tổ chức, kỷ luật, tác phong)。使紊亂的變為整齊;使不健全的健全起來(多指組織、紀律、作風等)。 整頓隊形 chỉnh đốn đội…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.把散亂或不健全的事物治理得有條不紊。《後漢書.卷七六.循吏列傳.劉寵》:「整頓灑掃,以待劉公。」《三國演義》第三一回:「曹操乘袁紹之敗,整頓軍馬,迤邐追襲。」_x000D_ 2.準備、辦治。《金瓶梅》第六回:「原來那日齋堂管待,一應都是西門慶出錢整頓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使混乱的变为整齐,也指整齐整顿交通|整顿衣裳起敛容; 使不健全的变为健全整顿作风|整顿领导班子; 办理;安排整顿斋┓梗整顿船只齐了,一同来到朱贵酒店里来相投。
- Tân Hoa Tự Điển ①使混乱的变为整齐,也指整齐整顿交通|整顿衣裳起敛容。②使不健全的变为健全整顿作风|整顿领导班子。③办理;安排整顿斋┓梗整顿船只齐了,一同来到朱贵酒店里来相投。
Eng
- CC-CEDICT to tidy up|to reorganize|to consolidate|to rectify
- Cihui to tidy up; to reorganize; to consolidate; to rectify
ja
- JMdict orderliness|put in order|tidying up|arranging neatly