扰乱
nhiễu loạn
Hán Việt: nhiễu loạn · Pinyin: rǎo luàn
Tổng quan
quấy nhiễu; hỗn loạn; quấy rối. làm hỗn loạn trật tự trị an. 擾亂思路. rối mạch suy nghĩ. 擾亂睡眠. quấy nhiễu giấc ngủ
1.混乱; 慌乱。 2.骚扰﹐打乱。 3.谓破坏。
1.紛擾、紛亂。《漢書.卷二三.刑法志》:「從民之欲,而不擾亂。」《三國演義》第一一回:「今天下擾亂,王綱不振。」也作「擾動」。 2.破壞、騷擾。如:「擾亂治安」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ làm trục trặc, làm mất trật tự, làm mất thứ tự, làm đảo lộn, xáo trộn, làm rối loạn, quấy rối, quấy rầy, làm phiền, làm loạn trí sự trục trặc (máy móc...), sự xáo trộn, sự làm lộn xộn, sự quấy rối, sự quấy rầy, sự loạn trí; tình trạng loạn trí làm lộn xộn, làm xáo trộn sự làm lộn xộn, sự làm xáo trộn làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn, (vật lý) làm nhiễu loạn sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu; sự làm xáo lộn, (vật lý) sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn, (rađiô) âm tạp, quyển khí, (pháp lý) sự vi phạn (quyền…
- Biên soạn r.v. throw into disorder
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.紛擾、紛亂。《漢書.卷二三.刑法志》:「從民之欲,而不擾亂。」《三國演義》第一一回:「今天下擾亂,王綱不振。」也作「擾動」。 2.破壞、騷擾。如:「擾亂治安」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.混乱; 慌乱。 2.骚扰﹐打乱。 3.谓破坏。
- Kaggle Zh-Vi derange
Eng
- Cihui to disturb; to perturb; to harass
- Tần suất từ r.v. throw into disorder , Jǐngtì huàirén ∼ gōnggòng zhì'ān. We must be on guard against bad elements disrupting public order
Đức
- Handedict stören
other
- Nguồn khác Rối bời, không còn trật tự. Gây rối