整顿
chỉnh đốn
Hán Việt: chỉnh đốn · Pinyin: zhěng dùn
Tổng quan
chỉnh đốn; chấn chỉnh; sửa đổi (thường chỉ tổ chức, kỷ luật, tác phong). 整頓隊形 chỉnh đốn đội hình. 整頓文風 chấn chỉnh văn phong 整頓基層組織. chấn chỉnh tổ chức hạ tầng cơ sở
①使混乱的变为整齐,也指整齐整顿交通, 整顿衣裳起敛容。②使不健全的变为健全整顿作风, 整顿领导班子。③办理; 安排整顿斋┓梗整顿船只齐了,一同来到朱贵酒店里来相投。
1.把散亂或不健全的事物治理得有條不紊。《後漢書.卷七六.循吏列傳.劉寵》:「整頓灑掃,以待劉公。」《三國演義》第三一回:「曹操乘袁紹之敗,整頓軍馬,迤邐追襲。」_x000D_ 2.準備、辦治。《金瓶梅》第六回:「原來那日齋堂管待,一應都是西門慶出錢整頓。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ trang điểm, trang sức, mặc (quần áo đẹp) cho, chuẩn bị (quân sự) nguyên soái, thống chế, vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng, quận trưởng, sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự, đưa dẫn (một cách trang trọng) dọn dẹp gọn ghẽ, làm cho ngăn nắp làm cho thẳng, sắp xếp cho ngăn nắp, thẳng ra; chấn chỉnh; sửa đổi; chỉnh đốn: chỉnh đốn/chấn chỉnh/sửa đổi
- Biên soạn 整頓 hěngdùn n./v. rectify; reorganize
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.把散亂或不健全的事物治理得有條不紊。《後漢書.卷七六.循吏列傳.劉寵》:「整頓灑掃,以待劉公。」《三國演義》第三一回:「曹操乘袁紹之敗,整頓軍馬,迤邐追襲。」_x000D_ 2.準備、辦治。《金瓶梅》第六回:「原來那日齋堂管待,一應都是西門慶出錢整頓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①使混乱的变为整齐,也指整齐整顿交通, 整顿衣裳起敛容。②使不健全的变为健全整顿作风, 整顿领导班子。③办理; 安排整顿斋┓梗整顿船只齐了,一同来到朱贵酒店里来相投。
- Kaggle Zh-Vi cleup
Eng
- JMdict orderliness
- JMdict put in order
- JMdict tidying up
- JMdict arranging neatly
- Cihui to tidy up; to reorganize; to consolidate; to rectify
- Tần suất từ 整頓 hěngdùn n./v. rectify; reorganize , Zhège bùmén zhèngzài tíngyè ∼. This department has stopped operations for reform
Đức
- Handedict konsolidieren
ja
- JMdict 整頓(せいとん)
other
- Nguồn khác Sửa sang sắp đặp lại cho ngay ngắn tốt đẹp