敷墨具

phu mặc cụ

Hán Việt: phu mặc cụ

Tổng quan

người đánh nhẹ, người vỗ nhẹ, người xoa nhẹ, người chấm nhẹ, người thấm nhẹ, nùi vải, nùi bông, miếng bọt biển (để chấm, thấm...), (ngành in) trục lăn mực (lên bản in)

Cấu tạo: (phu) + (mặc) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đánh nhẹ, người vỗ nhẹ, người xoa nhẹ, người chấm nhẹ, người thấm nhẹ, nùi vải, nùi bông, miếng bọt biển (để chấm, thấm...), (ngành in) trục lăn mực (lên bản in)