數一數二
sổ nhất sổ nhị
Hán Việt: sổ nhất sổ nhị · Pinyin: shǔ yī shǔ èr
Tổng quan
(thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì | một trong những người giỏi nhất | (thành ngữ) liệt kê từng cái một
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì | một trong những người giỏi nhất | (thành ngữ) liệt kê từng cái một
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.出類拔萃。《儒林外史》第二九回:「這人是有子建之才,潘安之貌,江南數一數二的才子。」《文明小史》第二○回:「論起水碼頭來,除掉上海,也就數一數二了。」 2.詳細的逐項述說。《警世通言.卷三四.王嬌鸞百年長恨》:「路人爭問其故,孫老兒數一數二的逢人告訴。」《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「冉貴不慌不忙,數一數二細細分剖出來。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) reckoned to be best or second best; one of the very best|(idiom) to list one by one
- Cihui 數一數二 hǔyīshǔ'èr f.e. count as one of the best; rank high