數學原理

sổ học nguyên lí

Hán Việt: sổ học nguyên lí

Tổng quan

Cấu tạo: (sổ) + (học) + (nguyên) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。英國大科學家牛頓最重要的著作。全名是「自然哲學之數學原理」,西元一六八七年出版。全書是以數學的方法,說明星體的運動,尤其是對太陽系中力學與萬有引力定律的適用等。

Eng

  • Cihui 數學原理 hùxué yuánlǐ n. principles/fundamentals of mathematics