數珠
sổ châu
Hán Việt: sổ châu · Pinyin: shù zhū
Tổng quan
CHU, CHÂU lần tràng hạt
1.佛教徒诵经时用来摄心计数的成串的珠子,每串多为一百零八颗。也称念珠﹑佛珠。
佛教徒修行時用來計數的珠串。《警世通言.卷一六.小夫人金錢贈年少》:「把他房奩和我的家私,都搬將去,便捉我下左軍巡院拷問,要這一百單八顆數珠。」《儒林外史》第二八回:「頭戴玄色緞僧帽,身穿繭袖僧衣,手裡拿著數珠,鋪眉蒙眼的走了出來。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lần tràng hạt
- Biên soạn 數珠 hùzhū n. <Budd.> rosary; prayer beads
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教徒修行時用來計數的珠串。《警世通言.卷一六.小夫人金錢贈年少》:「把他房奩和我的家私,都搬將去,便捉我下左軍巡院拷問,要這一百單八顆數珠。」《儒林外史》第二八回:「頭戴玄色緞僧帽,身穿繭袖僧衣,手裡拿著數珠,鋪眉蒙眼的走了出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教徒诵经时用来摄心计数的成串的珠子,每串多为一百零八颗。也称念珠﹑佛珠。
Eng
- JMdict rosary
- JMdict string of prayer beads
- Cihui rosary; prayer beads
- Tần suất từ 數珠 hùzhū n. <Budd.> rosary; prayer beads
ja
- JMdict 数珠(じゅず)
other
- Nguồn khác Tràng hạt của tăng ni, dùng để lần đếm mà niệm phật