數量級

shù liàng jísổ lượng cấp

Hán Việt: sổ lượng cấp · Pinyin: shù liàng jí

Tổng quan

(toán) bậc độ lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

量度或比较某些数量大小时常用的概念。通常把一个数量写成10的幂指数形式时,指数的数目就是该数量的数量级。如地球半径约6400千米,用厘米为单位时可写成64×108厘米,它的数量级就是8。

Cấu tạo: 數 (sổ) + 量 (lượng) + 級 (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bậc độ lớn
  • Tần suất từ (toán) bậc độ lớn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 量度或比较某些数量大小时常用的概念。通常把一个数量写成10的幂指数形式时,指数的数目就是该数量的数量级。如地球半径约6400千米,用厘米为单位时可写成64×108厘米,它的数量级就是8。

Eng

  • Cihui (math.) order of magnitude
  • Tần suất từ (math.) order of magnitude

Đức

  • Handedict Größenordnung

Từ liên quan

Gần nghĩa

数量的 · 數量積 · 數量詞 · 數量 · 數量分析 · 量級 · 數量上 · 数量化