數黃道黑
sổ hoàng đạo hắc
Hán Việt: sổ hoàng đạo hắc · Pinyin: shǔ huáng dào hēi
Tổng quan
đếm cái đen cái vàng (thành ngữ) | chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn | cũng viết là 數黑論黃|数黑论黄
Nghĩa
Việt
- Cihui đếm cái đen cái vàng (thành ngữ) | chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn | cũng viết là 數黑論黃|数黑论黄
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 評論是非長短。指信口隨意亂說。《西遊記》第三九回:「你看他眼淚汪汪,黏涎答答的,哭將起來。口裡不住的絮絮叨叨,數黃道黑,真個像死了人的一般。」《醒世姻緣傳》第三回:「數黃道黑,脫不了只多著我,你不如把我打發了,你老婆還是老婆,漢子還是漢子。」也作「說長道短」。
Eng
- CC-CEDICT to enumerate what is black and yellow (idiom); to criticize sb behind his back to incite quarrels|also written 數黑論黃|数黑论黄[shu3 hei1 lun4 huang2]
- Cihui 數黃道黑 hùhuángdàohēi f.e. talk irresponsibly; gossip