數黑論黃
sổ hắc luận hoàng
Hán Việt: sổ hắc luận hoàng · Pinyin: shǔ hēi lùn huáng
Tổng quan
đếm cái đen cái vàng (thành ngữ) | chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui đếm cái đen cái vàng (thành ngữ) | chỉ trích sau lưng để kích động mâu thuẫn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 評論是非長短。指信口隨意亂說。元.王實甫《西廂記.第五本.第四折》:「那吃敲才怕不口裡嚼蛆,那廝待數黑論黃,惡紫奪朱。」元.無名氏《千里獨行》第四折:「他那裡說短論長,數黑論黃,斷不了村沙莽撞,你心中自忖量。」也作「說長道短」。
Eng
- CC-CEDICT to enumerate what is black and yellow (idiom); to criticize sb behind his back to incite quarrels
- Cihui 數黑論黃 hùhēilùnhuáng f.e. 1. talk irresponsibly; gossip 2. talk wildly