文人畫

wén rén huà văn nhân họa

Hán Việt: văn nhân họa · Pinyin: wén rén huà

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (nhân) + (họa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称士夫画”。泛指中国历代文化素养较高的文人、士大夫的绘画。有别于民间绘画与宫廷绘画。一般认为是唐代王维所创,经宋代苏轼等提倡,至明代董其昌正式提出文人画”这一名称。他们注重个性的发挥,标举士气”、逸品”,追求潇洒脱俗的笔墨情趣,强调神韵。

Eng

  • Cihui 文人畫 énrénhuà n. 1. literati painting 2. school of painting done by amateur literati M:¹⁰fú

ja

  • JMdict style of Southern Chinese painting