文修武備

wén xiū wǔ bèi văn tu võ bị

Hán Việt: văn tu võ bị · Pinyin: wén xiū wǔ bèi

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (tu) + (võ) + (bị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文,教化。修,修整。備,完備。文修武備指文治軍事都已達理想境地。《孤本元明雜劇.十樣錦.頭折》:「見如今大開學校,文修武備顯英豪。」