文化人

wén huà rén văn hóa nhân

Hán Việt: văn hóa nhân · Pinyin: wén huà rén

Tổng quan

1. người làm công tác văn hoá; nhà hoạt động văn hoá (thời kháng chiến chống Nhật)。抗日戰爭前後指從事文化工作的人。 2. trí thức。知識分子。

Cấu tạo: (văn) + (hóa) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. người làm công tác văn hoá; nhà hoạt động văn hoá (thời kháng chiến chống Nhật)。抗日戰爭前後指從事文化工作的人。 2. trí thức。知識分子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深受文化影響,或對文化方面有所貢獻的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文化工作者。亦泛指知识分子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文化工作者。亦泛指知识分子。

Eng

  • Cihui 文化人 énhuàrén n. 1. educated person 2. professional in art and literature M:¹zhǒng

ja

  • JMdict person of culture|cultured person