文化馆

wén huà guǎnvăn hóa quán

Hán Việt: văn hóa quán · Pinyin: wén huà guǎn

Tổng quan

văn hóa quán/vấn hóa quán: nhà văn hoá; nhà văn hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

中国为开展群众文化工作而设立的机构。也是群众进行文化娱乐活动的场所。规模较小的称文化站”。

Cấu tạo: 文 (văn) + 化 (hóa) + 館 (quán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà văn hóa
  • VietPhrases nhà văn hoá
  • Tần suất từ văn hóa quán/vấn hóa quán: nhà văn hoá; nhà văn hoá
  • Biên soạn p.w. cultural center

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国为开展群众文化工作而设立的机构。也是群众进行文化娱乐活动的场所。规模较小的称文化站”。

Eng

  • Cihui 文化館 énhuàguǎn p.w. cultural center
  • Tần suất từ p.w. cultural center

Từ liên quan

Gần nghĩa

文化人 · 文化史 · 文化圈 · 文化城 · 文化宫 · 文化层 · 文化热 · 文化館