文士

wén shì văn sĩ

Hán Việt: văn sĩ · Pinyin: wén shì

Tổng quan

giới tri thức | học giả gười có học — Người giỏi về việc viết văn. Thơ Tản Đà: »Truyền cho văn sĩ ngồi chơi đây«. văn sĩ văn sĩ ☆Người có học — Người giỏi về việc viết văn. Thơ Tản Đà: »Truyền cho văn sĩ ngồi chơi đây«.

Cấu tạo: (văn) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới tri thức | học giả gười có học — Người giỏi về việc viết văn. Thơ Tản Đà: »Truyền cho văn sĩ ngồi chơi đây«. văn sĩ văn sĩ ☆Người có học — Người giỏi về việc viết văn. Thơ Tản Đà: »Truyền cho văn sĩ ngồi chơi đây«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有知識文才的人。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「武夫則慣習弓馬,文士則講議經書。」《三國演義》第六六回:「興設學校,延禮文士。」也稱為「文生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知书能文之士。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.知书能文之士。

Eng

  • CC-CEDICT literati|scholar
  • Cihui literati; scholar

ja

  • JMdict man of letters|literary man

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

文人