文如春華 wén rú chūn huá · văn như xuân hoa Hán Việt: văn như xuân hoa · Pinyin: wén rú chūn huá Tổng quan Cấu tạo: 文 (văn) + 如 (như) + 春 (xuân) + 華 (hoa)Pinyinwén rú chūn huáHán Việtvăn như xuân hoaCấu tạo文 + 如 + 春 + 華 · văn + như + xuân + hoa nghĩa thành phần: văn + như + xuân + hoa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 华:同“花”。文章词藻像春天盛开的鲜花争奇斗艳。形容文章词汇丰富华丽。