文字的

văn tự đích

Hán Việt: văn tự đích

Tổng quan

(thuộc) chữ; bằng chữ; theo nghĩa của chữ, theo nghĩa đen, tầm thường, phàm tục, thật, đúng như vậy sự y theo nghĩa đen dài dòng, khẩu, (bằng) miệng

Cấu tạo: (văn) + (tự) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) chữ; bằng chữ; theo nghĩa của chữ, theo nghĩa đen, tầm thường, phàm tục, thật, đúng như vậy sự y theo nghĩa đen dài dòng, khẩu, (bằng) miệng