文學作品

văn học tác phẩm

Hán Việt: văn học tác phẩm

Tổng quan

văn chương, văn học, tác phẩm văn học; tác phẩm viết văn hoa bóng bảy, giới nhà văn, nghề văn, tài liệu (về một vấn đề hoặc một bộ môn khoa học), tài liệu in (truyền đơn, quảng cáo...) sự viết, sự viết tay, sự viết lách, kiểu viết, lối viết; chữ viết, bản viết tay; bản ghi chép, tài liệu, tác phẩm, sách, bài báo, nghề viết sách, nghề viết văn, nghiệp bút nghiên, thuật viết, thuật sáng tác, điềm gở

Cấu tạo: (văn) + (học) + (tác) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn chương, văn học, tác phẩm văn học; tác phẩm viết văn hoa bóng bảy, giới nhà văn, nghề văn, tài liệu (về một vấn đề hoặc một bộ môn khoa học), tài liệu in (truyền đơn, quảng cáo...) sự viết, sự viết tay, sự viết lách, kiểu viết, lối viết; chữ viết, bản viết tay; bản ghi chép,…

ja

  • JMdict literary work