文学作品
văn học tác phẩm
Hán Việt: văn học tác phẩm
Tổng quan
văn chương, văn học, tác phẩm văn học; tác phẩm viết văn hoa bóng bảy, giới nhà văn, nghề văn, tài liệu (về một vấn đề hoặc một bộ môn khoa học), tài liệu in (truyền đơn, quảng cáo...) sự viết, sự viế
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tác phẩm văn học
- Tần suất từ văn chương, văn học, tác phẩm văn học; tác phẩm viết văn hoa bóng bảy, giới nhà văn, nghề văn, tài liệu (về một vấn đề hoặc một bộ môn khoa học), tài liệu in (truyền đơn, quảng cáo...) sự viết, sự viết tay, sự viết lách, kiểu viết, lối viết; chữ viết, bản viết tay; bản ghi chép, tài liệu, tác phẩm, sách, bài báo, nghề viết sách, nghề viết văn, nghiệp bút nghiên, thuật viết, thuật sáng tác, điềm gở
Mainland
- Kaggle Zh-Vi literature
Eng
- JMdict literary work
- Tần suất từ literature
ja
- JMdict 文学作品(ぶんがくさくひん)