文學批評

wén xué pī píng văn học phê bình

Hán Việt: văn học phê bình · Pinyin: wén xué pī píng

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (học) + (phê) + (bình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运用一定的观点和标准对作家、作品、文学现象所作的评论。由于文学作品和文学现象的复杂性,文学批评可以采用历史的、道德的、美学的、心理的等多种不同的研究方法。

Eng

  • Cihui 文學批評 énxué pīpíng n. literary criticism