文學革命
văn học cách mệnh
Hán Việt: văn học cách mệnh · Pinyin: wén xué gé mìng
Tổng quan
cách mạng văn học
Nghĩa
Việt
- Cihui cách mạng văn học
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指五四时期反对旧文学、提倡新文学的文学思潮和文学运动。1917年胡fc2fL岢鑫难Ц母镏髡牛后陈独秀正式提出文学革命”口号。1918年鲁迅发表小说《狂人日记》,标志着新文学在内容和形式上真正的革新。
Eng
- Cihui 文學革命 énxué gémìng n. literary revolution
ja
- JMdict literary revolution (of China; post-1917 emphasis on vernacular forms)