文學批評

wén xué pī píng văn học phê bình

Hán Việt: văn học phê bình · Pinyin: wén xué pī píng

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (học) + (phê) + (bình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用分析、歸納、綜合、品鑑等方法,對文學作品給予優劣得失的價值判斷。可促進讀者對作品的理解力,並激發其欣賞力。

Eng

  • Cihui 文學批評 énxué pīpíng n. literary criticism