文學革命

wén xué gé mìng văn học cách mệnh

Hán Việt: văn học cách mệnh · Pinyin: wén xué gé mìng

Tổng quan

cách mạng văn học

Cấu tạo: (văn) + (học) + (cách) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách mạng văn học
  • Cihui cách mạng văn học。指五四運動前後展開的反對舊文學、提倡新文學的運動。文學革命以反對文言文,提倡白話文為起點,進而反對以封建主義為內容的舊文學,提倡反帝反封建的新文學。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱民國七、八年間,胡適、陳獨秀等所倡導的白話文學運動為「文學革命」。

Eng

  • Cihui 文學革命 énxué gémìng n. literary revolution