文徵明

wén zhēng míng văn trưng minh

Hán Việt: văn trưng minh · Pinyin: wén zhēng míng

Tổng quan

Văn Trịnh Minh (1470-1559), họa sĩ đời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子

Cấu tạo: (văn) + (trưng) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Văn Trịnh Minh (1470-1559), họa sĩ đời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1470~1560)初名璧,以字行,別字徵仲,號衡山,明長洲(今江蘇省吳縣)人。詩、文、書、畫皆清遠有致,與徐禎卿等四人稱吳中四才子。正德末授翰林院待詔。世稱文待詔,私諡貞獻先生,著有《甫田集》。

Eng

  • CC-CEDICT Wen Zhengming (1470-1559), Ming painter, one of Four great southern talents of the Ming 江南四大才子
  • Cihui Wen Zhengming (1470-1559), Ming painter, one of Four great southern talents of the Ming 江南四大才子