文德武功

wén dé wǔ gōng văn đức võ công

Hán Việt: văn đức võ công · Pinyin: wén dé wǔ gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (đức) + (võ) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治理國事恩德昭著,對外用兵戰績輝煌。用以稱頌帝王或位高者的功德。《太平廣記.卷二四一.王承休》:「陛下千年膺運,一國稱尊,文德武功,經天緯地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 治理国家恩德昭著,对外用兵成绩斐然。旧时多用为赞誉帝王或重臣的颂词。