文才
văn tài
Hán Việt: văn tài · Pinyin: wén cái
Tổng quan
tài viết văn; tài văn; văn tài. Anh ấy có tài viết văn
1.文章或文学的写作才能。
文學寫作的才能。《後漢書.卷四八.應奉傳》:「弟子瑒、璩,並以文才稱。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ VĂN TÀI (1273-1352) Thiền sư đời Nguyên, họ Diêu, tự Thuần Chuyết, người xứ Bình Dương, Sơn Tây, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Phúc Ngộ ở Thiếu Thất, đời thứ 23 hệ Thanh Nguyên. Trụ trì chùa Thiếu Lâm, Có ngữ lục truyền lại đời. Img: to_thuan_chuyet_van_tai.png Tổ Thuần Chuyết Văn Tài; văn tài/vấn tài: văn tài/tài viết văn/tài văn; tài viết văn; tài văn; văn tài. Anh ấy có tài viết văn.; tài viết văn; tài văn
- Biên soạn literary talent M:²wèi/¹míng/¹gè
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文學寫作的才能。《後漢書.卷四八.應奉傳》:「弟子瑒、璩,並以文才稱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.文章或文学的写作才能。
Eng
- JMdict literary talent
- Cihui 文才 éncái* n. literary talent M:²wèi/¹míng/¹gè
- Tần suất từ n. literary talent M:²wèi/¹míng/¹gè
ja
- JMdict 文才(ぶんさい)
other
- Nguồn khác (1273-1352) Thiền sư đời Nguyên, họ Diêu, tự Thuần Chuyết, người xứ Bình Dương, Sơn Tây, Trung Quốc
- Nguồn khác Nối pháp Thiền sư Phúc Ngộ ở Thiếu Thất, đời thứ 23 hệ Thanh Nguyên
- Nguồn khác Trụ trì chùa Thiếu Lâm, Có ngữ lục truyền lại đời
- Nguồn khác Img: to_thuan_chuyet_van_tai
- Nguồn khác png Tổ Thuần Chuyết Văn Tài