文才

wén cái văn tài

Hán Việt: văn tài · Pinyin: wén cái

Tổng quan

tài viết văn; tài văn; văn tài。寫作詩文的才能。 他很有文才。 Anh ấy có tài viết văn.

Cấu tạo: (văn) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài viết văn; tài văn; văn tài。寫作詩文的才能。 他很有文才。 Anh ấy có tài viết văn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文學寫作的才能。《後漢書.卷四八.應奉傳》:「弟子瑒、璩,並以文才稱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文章或文学的写作才能。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文章或文学的写作才能。

Eng

  • Cihui 文才 éncái* n. literary talent M:²wèi/¹míng/¹gè

ja

  • JMdict literary talent

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

武艺