武藝

wǔ yì võ nghệ

Hán Việt: võ nghệ · Pinyin: wǔ yì

Tổng quan

võ nghệ | kỹ năng quân sự

Cấu tạo: (võ) + (nghệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui võ nghệ | kỹ năng quân sự
  • Cihui vũ nghệ vũ nghệ ☆Nghề võ, chỉ chung thuật dùng chân tay và binh khí để thắng kẻ khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關於擊刺等武術方面的技藝。如長拳、太極拳、劍術、刀術、槍術、棍術等。《三國志.卷四○.蜀書.劉封傳》:「時封年二十餘,有武藝,氣力過人。」《儒林外史》第三九回:「我自幼空自學了一身武藝,遭天倫之慘,奔波辛苦,數十餘年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指骑﹑射﹑击﹑刺等武术方面的技能。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指骑﹑射﹑击﹑刺等武术方面的技能。

Eng

  • CC-CEDICT martial art|military skill
  • Cihui martial art; military skill

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

技击 · 身手

Từ trái nghĩa

文才