文抄公

wén chāo gōng văn sao công

Hán Việt: văn sao công · Pinyin: wén chāo gōng

Tổng quan

kẻ đạo văn kẻ chép văn; người cóp văn; đạo văn; kẻ ăn cắp văn (có ý khôi hài)。抄襲文章的人(含戲謔意)。

Cấu tạo: (văn) + (sao) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ đạo văn kẻ chép văn; người cóp văn; đạo văn; kẻ ăn cắp văn (có ý khôi hài)。抄襲文章的人(含戲謔意)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏稱專門抄襲剽竊他人文章的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指那些剽窃别人作品的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.讥指抄袭剽窃他人文章的人。

Eng

  • CC-CEDICT plagiarist
  • Cihui plagiarist