文昌魚

wén chāng yú văn xương ngư

Hán Việt: văn xương ngư · Pinyin: wén chāng yú

Tổng quan

cá lancelet (Branchiostoma lanceolatum), một loài cá nguyên thủy cá lưỡng tiêm (amphioxus)。脊索動物,像小魚,體長二寸左右,半透明,頭尾尖,體內有一條脊索,有背鰭、臀鰭和尾鰭。生活在沿海泥沙中。

Cấu tạo: (văn) + (xương) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá lancelet (Branchiostoma lanceolatum), một loài cá nguyên thủy cá lưỡng tiêm (amphioxus)。脊索動物,像小魚,體長二寸左右,半透明,頭尾尖,體內有一條脊索,有背鰭、臀鰭和尾鰭。生活在沿海泥沙中。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。脊索動物門無頭動物亞門。體長僅寸許,半透明,頭尾尖,生活於沿海的泥沙中,產於中國大陸廈門、青島等地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 动物名。形体似小鱼。体侧扁﹐头尾尖。一般体长五厘米﹐半透明。有背鳍﹑尾鳍和臀鳍。栖息海底﹐常钻在泥沙内﹐露出头端。分布于我国厦门﹑青岛和烟台沿海。是无脊椎动物进化至脊椎动物的过渡类型。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.动物名。形体似小鱼。体侧扁﹐头尾尖。一般体长五厘米﹐半透明。有背鳍﹑尾鳍和臀鳍。栖息海底﹐常钻在泥沙内﹐露出头端。分布于我国厦门﹑青岛和烟台沿海。是无脊椎动物进化至脊椎动物的过渡类型。

Eng

  • CC-CEDICT lancelet (Branchiostoma lanceolatum), a primitive fish
  • Cihui lancelet (Branchiostoma lanceolatum), a primitive fish