文明戲

wén míng xì văn minh hí

Hán Việt: văn minh hí · Pinyin: wén míng xì

Tổng quan

kịch văn minh: kịch hiện đại

Cấu tạo: (văn) + (minh) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kịch văn minh: kịch hiện đại
  • Cihui kịch văn minh; kịch hiện đại (tên gọi kịch nói thời kỳ mới được du nhập vào Trung Quốc)。中國早期的話劇,二十世紀初開始流行於上海一帶。沒有正式的劇本,演出時可以加進一些即興的成分。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早期話劇的俗稱。可即興表演,加入情節,因新穎而洋化,故稱為「文明戲」。也稱為「話劇」、「新劇」。

Eng

  • Cihui 文明戲 énmíngxì n. modern drama; modern stage play M:²chǎng