文昭武穆

wén zhāo wǔ mù văn chiêu võ mục

Hán Việt: văn chiêu võ mục · Pinyin: wén zhāo wǔ mù

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (chiêu) + (võ) + (mục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指文王的子孙众多,后则泛称子孙繁衍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代宗法制度﹐宗庙位次﹐始祖庙居中﹐以下父子递为昭穆﹐左为昭﹐右为穆。祭祀时﹐子孙也按昭穆﹐左右排列行礼。周文王于周为穆﹐文王之子武王则为昭﹐而武王之子成王又为穆。"文昭武穆"原指文王的子孙众多﹐后则泛称子孙繁衍。