文曲星

wén qǔ xīng văn khúc tinh

Hán Việt: văn khúc tinh · Pinyin: wén qǔ xīng

Tổng quan

chòm sao quản về học thuật và thi cử | (bóng) thiên tài văn học nổi tiếng | tên thương hiệu từ điển điện tử cầm tay của công ty Golden Global View Bắc Kinh

Cấu tạo: (văn) + (khúc) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chòm sao quản về học thuật và thi cử | (bóng) thiên tài văn học nổi tiếng | tên thương hiệu từ điển điện tử cầm tay của công ty Golden Global View Bắc Kinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 星名。傳說為主掌文運的星宿。《初刻拍案驚奇》卷二○:「只道嫁個老人星,誰知卻嫁了個文曲星。」《儒林外史》第三回:「如今痴心就中起老爺來!這些中老爺的都是天上的文曲星!」也稱為「文星」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 星名。即文昌星﹐又名文星。旧时传说主文运。亦以指重要的文职官员及文才盖世的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.星名。即文昌星﹐又名文星。旧时传说主文运。亦以指重要的文职官员及文才盖世的人。

Eng

  • CC-CEDICT constellation governing scholarship and examinations; (fig.) renowned literary genius|brand name of handheld electronic dictionaries made by Beijing company Golden Global View
  • Cihui 文曲星 énqǔxīng n. a constellation that sheds particular influence on literary geniuses