文東武西

wén dōng wǔ xī văn đông võ tây

Hán Việt: văn đông võ tây · Pinyin: wén dōng wǔ xī

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (đông) + (võ) + 西 (tây)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本為漢代所定的朝儀,武將位在西邊,文官位於東方。語本《史記.卷九九.叔孫通傳》:「功臣列侯諸將軍軍吏以次陳西方,東鄉;文官丞相以下陳東方,西鄉。」後以文東武西泛指文武官員排列的次序。

Eng

  • Cihui 文東武西 éndōngwǔxī f.e. military officials and civil officials seperately lined up at court