文林果

wén lín guǒ văn lâm quả

Hán Việt: văn lâm quả · Pinyin: wén lín guǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (lâm) + (quả)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.林檎的别名。唐魏郡人王方言尝栽一林檎﹐果大﹐色白﹐有朱点﹐献于唐高宗﹐高宗大喜﹐赐王文林郎﹐因亦名此果为文林果。见唐郑常《洽闻记》。参见"林檎"。