文案
văn án
Hán Việt: văn án · Pinyin: wén àn
Tổng quan
(báo chí, v.v.) nội dung | người viết nội dung | (văn phòng, v.v.) công việc giấy tờ | (cũ) thư ký | nhân viên văn thư iấy tờ về một vụ được quan xử — Chỉ bài vở học hành. Truyện Nhị độ mai: »Việc văn án phải quan hoài«. văn án văn án ☆Giấy tờ về một vụ được quan xử — Chỉ bài vở học hành. Truyện Nhị độ mai: »Việc văn án phải quan hoài«.
Nghĩa
Việt
- Cihui (báo chí, v.v.) nội dung | người viết nội dung | (văn phòng, v.v.) công việc giấy tờ | (cũ) thư ký | nhân viên văn thư iấy tờ về một vụ được quan xử — Chỉ bài vở học hành. Truyện Nhị độ mai: »Việc văn án phải quan hoài«. văn án văn án ☆Giấy tờ về một vụ được quan xử — Chỉ bài vở…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.公文、案件。《南史.卷一三.宋宗室及諸王傳上.武帝諸子傳》:「義康性好吏職,銳意文案,糾剔是非,莫不精盡。」唐.戴叔倫〈答崔載華〉詩:「文案日成堆,愁眉拽不開。」 2.舊時官署草擬文書或管理檔案的僚屬。《老殘遊記》第三回:「原來這人係江蘇人,號紹殷,充當撫院內文案差使。」《文明小史》第一七回:「這胡中立乃是江西人氏,近年在上海製造局充當文案。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"文按"。公文案卷; 旧时衙门里草拟文牍﹑掌管档案的幕僚﹐其地位比一般属吏高。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"文按"。公文案卷。 2.旧时衙门里草拟文牍﹑掌管档案的幕僚﹐其地位比一般属吏高。
Eng
- CC-CEDICT (newspapers etc) copy|copywriter|(office etc) paperwork|(old) secretary; clerk
- Cihui 文案 én'àn n. 1. business communication requiring action 2. secretary; clerk
ja
- JMdict draft (of a document)