案牘

àn dú án độc

Hán Việt: án độc · Pinyin: àn dú

Tổng quan

công văn hoặc thư từ

Cấu tạo: (án) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công văn hoặc thư từ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公務文書。如:「案牘勞神」。南朝齊.謝朓〈落日悵望〉詩:「情嗜幸非多,案牘偏為寡。」唐.劉禹錫〈陋室銘〉:「無絲竹之亂耳,無案牘之勞形。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公事文书。

Eng

  • CC-CEDICT official documents or correspondence
  • Cihui 案牘 ndú n. office correspondence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

文案