案牍
án độc
Hán Việt: án độc · Pinyin: àn dú
Tổng quan
công văn
公事文书。
公務文書。如:「案牘勞神」。南朝齊.謝朓〈落日悵望〉詩:「情嗜幸非多,案牘偏為寡。」唐.劉禹錫〈陋室銘〉:「無絲竹之亂耳,無案牘之勞形。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 công văn
- VietPhrases công văn
- Tần suất từ công văn
- Biên soạn 案牘 ndú n. office correspondence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公務文書。如:「案牘勞神」。南朝齊.謝朓〈落日悵望〉詩:「情嗜幸非多,案牘偏為寡。」唐.劉禹錫〈陋室銘〉:「無絲竹之亂耳,無案牘之勞形。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公事文书。
Eng
- Cihui 案牘 ndú n. office correspondence
- Tần suất từ 案牘 ndú n. office correspondence