文武並用

wén wǔ bìng yòng văn võ tịnh dụng

Hán Việt: văn võ tịnh dụng · Pinyin: wén wǔ bìng yòng

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (võ) + (tịnh) + (dụng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《史记·郦生陆贾列传》:“且汤武逆取而以顺守之,文武并用,长久之术也。”

Eng

  • Cihui 文武併用 énwǔbìngyòng f.e. combine force with non-violence