文牘

wén dú văn độc

Hán Việt: văn độc · Pinyin: wén dú

Tổng quan

công việc giấy tờ | tài liệu và thư từ chính thức | (cũ) thư ký

Cấu tạo: (văn) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc giấy tờ | tài liệu và thư từ chính thức | (cũ) thư ký

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.公文書札的總稱。《宋史.卷三五七.梅執禮傳》:「比部職勾稽財貨,文牘山委率不暇經目。」 2.俗稱擔任文書工作的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公文、书信文牍堆积; 担任公文拟稿工作的人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①公文、书信文牍堆积。②担任公文拟稿工作的人。

Eng

  • CC-CEDICT paperwork|official documents and letters|(old) secretary
  • Cihui paperwork; official documents and letters; (old) secretary

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尺书 · 文书