文選巷 wén xuǎn xiàng · văn tuyển hạng Hán Việt: văn tuyển hạng · Pinyin: wén xuǎn xiàng Tổng quan Cấu tạo: 文 (văn) + 選 (tuyển) + 巷 (hạng)Pinyinwén xuǎn xiàngHán Việtvăn tuyển hạngCấu tạo文 + 選 + 巷 · văn + tuyển + hạng nghĩa thành phần: văn + tuyển + hạng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.巷名。在江苏省杨州市。隋曹宪以《文选》教授生徒﹐故称其所居之巷为文选巷。参见"文选楼"。