文風不動

wén fēng bù dòng văn phong bất động

Hán Việt: văn phong bất động · Pinyin: wén fēng bù dòng

Tổng quan

hoàn toàn bất động | bóng không thay đổi chút nào | cũng viết 紋風不動|纹风不动 không chút động đậy; không nhúc nhích。一點兒也不動。"文"也作"紋"。

Cấu tạo: (văn) + (phong) + (bất) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn bất động | bóng không thay đổi chút nào | cũng viết 紋風不動|纹风不动 không chút động đậy; không nhúc nhích。一點兒也不動。"文"也作"紋"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一點也不動。《紅樓夢》第三六回:「寶玉忙至他房內,只見齡官獨自倒在枕上,見他進來,文風不動。」 2.一點也未損壞。《程乙本紅樓夢》第二九回:「偏生那玉堅硬非常,摔了一下,竟文風不動。寶玉見不破,便回身找東西來砸。」

Eng

  • CC-CEDICT absolutely still|fig. not the slightest change|also written 紋風不動|纹风不动
  • Cihui absolutely still; fig. not the slightest change; also written 紋風不動|纹风不动