文風不動

wén fēng bù dòng văn phong bất động

Hán Việt: văn phong bất động · Pinyin: wén fēng bù dòng

Tổng quan

hoàn toàn bất động | bóng không thay đổi chút nào | cũng viết 紋風不動|纹风不动 không chút động đậy; không nhúc nhích。一點兒也不動。"文"也作"紋"。

Cấu tạo: (văn) + (phong) + (bất) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn bất động | bóng không thay đổi chút nào | cũng viết 紋風不動|纹风不动 không chút động đậy; không nhúc nhích。一點兒也不動。"文"也作"紋"。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一点儿也不动。形容没有丝毫损坏或改变。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一点儿也不动。

Eng

  • CC-CEDICT absolutely still|fig. not the slightest change|also written 紋風不動|纹风不动
  • Cihui absolutely still; fig. not the slightest change; also written 紋風不動|纹风不动