文體

wén tǐ văn thể

Hán Việt: văn thể · Pinyin: wén tǐ

Tổng quan

thể loại viết | hình thức văn học | phong cách | hoạt động văn học và thể thao giải trí

Cấu tạo: (văn) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể loại viết | hình thức văn học | phong cách | hoạt động văn học và thể thao giải trí
  • Cihui văn thể văn thể ☆Cách, lối của bài văn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文章的體裁或風格。《文選.沈約.宋書謝靈運傳論》:「自漢至魏四百餘年,辭人才子,文體三變。」《隋書.卷三五.經籍志四》:「世有澆淳,時移治亂,文體遷變,邪正或殊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文雅有节的体态; 指身体。用为敬词; 文章的风格或结构﹑体裁; 字体; 文娱体育的简称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文雅有节的体态。 2.指身体。用为敬词。 3.文章的风格或结构﹑体裁。 4.字体。 5.文娱体育的简称。

Eng

  • CC-CEDICT genre of writing|literary form|style|literary recreation and sporting activities
  • Cihui genre of writing; literary form; style; literary recreation and sporting activities

ja

  • JMdict literary style|form of (written) language (e.g. classical, modern)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体裁