斐然向風

fěi rán xiàng fēng phỉ nhiên hướng phong

Hán Việt: phỉ nhiên hướng phong · Pinyin: fěi rán xiàng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (phỉ) + (nhiên) + (hướng) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人們景仰對方的德政或良好的風尚。《三國志.卷一一.魏書.袁渙傳》:「以為可大收篇籍,明先聖之教,以易民視聽,使海內斐然向風,則遠人不服可以文德來之。」