斑白

bān bái ban bạch

Hán Việt: ban bạch · Pinyin: bān bái

Tổng quan

hoa râm | bạc tóc ốm đốm trắng. Nói về tóc người già, lẫn lộn sợi đen sợi trắng. ban bạch ban bạch ☆Lốm đốm trắng. Nói về tóc người già, lẫn lộn sợi đen sợi trắng. hoa râm; muối tiêu (tóc). 班白,頒白。頭髮花白。

Cấu tạo: (ban) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa râm | bạc tóc ốm đốm trắng. Nói về tóc người già, lẫn lộn sợi đen sợi trắng. ban bạch ban bạch ☆Lốm đốm trắng. Nói về tóc người già, lẫn lộn sợi đen sợi trắng. hoa râm; muối tiêu (tóc). 班白,頒白。頭髮花白。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭髮花白,常指年老的人。《禮記.王制》:「斑白者不提挈。」《三國演義》第五四回:「吾年已半百,鬢髮斑白。」也作「班白」、「頒白」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (须发)花白:两鬓~。

Eng

  • CC-CEDICT grizzled|graying
  • Cihui grizzled; graying

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

花白