斑白
ban bạch
Hán Việt: ban bạch · Pinyin: bān bái
Tổng quan
hoa râm; muối tiêu (tóc). 班白,頒白
(须发)花白:两鬓~。
頭髮花白,常指年老的人。《禮記.王制》:「斑白者不提挈。」《三國演義》第五四回:「吾年已半百,鬢髮斑白。」也作「班白」、「頒白」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lốm đốm trắng. Nói về tóc người già, lẫn lộn sợi đen sợi trắng.; ốm đốm trắng. Nói về tóc người già, lẫn lộn sợi đen sợi trắng.; hoa râm , bạc tóc; ban bạch: hoa râm/muối tiêu; hoa râm; muối tiêu (tóc). 班白,頒白; muối tiêu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 頭髮花白,常指年老的人。《禮記.王制》:「斑白者不提挈。」《三國演義》第五四回:「吾年已半百,鬢髮斑白。」也作「班白」、「頒白」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (须发)花白:两鬓~。
- Kaggle Zh-Vi greying
Eng
- Cihui grizzled; graying
- Tần suất từ grizzled; graying
other
- Nguồn khác Lốm đốm trắng. Nói về tóc người già, lẫn lộn sợi đen sợi trắng