斑馬線
ban mã tuyến
Hán Việt: ban mã tuyến · Pinyin: bān mǎ xiàn
Tổng quan
vạch qua đường | lối băng qua đường vằn; lối qua đường (cho khách bộ hành). 用白漆在馬路上塗刷的人行橫道標誌線;特指人行橫道。
Nghĩa
Việt
- Cihui vạch qua đường | lối băng qua đường vằn; lối qua đường (cho khách bộ hành). 用白漆在馬路上塗刷的人行橫道標誌線;特指人行橫道。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 斑馬紋行人穿越道的簡稱。因其所用以描繪的斜紋形標線,類似斑馬的花紋,故稱為「斑馬線」。設於行人穿越道路眾多的地方,供行人橫越道路用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 马路上标示人行横道的像斑马身上的白色条纹的横线,多用油漆涂成。
Eng
- CC-CEDICT crosswalk|zebra crossing
- Cihui crosswalk; zebra crossing