斑驳

bān bóban bác

Hán Việt: ban bác · Pinyin: bān bó

Tổng quan

sặc sỡ; nhiều màu; pha tạp; loang lổ; loang lổ nhiều màu. 多種顏色夾雜在一起

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种颜色中杂有别种颜色,花花搭搭的树影~。也作班驳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

色彩相雜不純。唐.白居易〈睡後茶興憶楊同州〉詩:「婆娑綠陰樹,斑駁青苔地。」也作「班駁」。

Cấu tạo: 斑 (ban) + 駁 (bác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loang lổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 色彩相雜不純。唐.白居易〈睡後茶興憶楊同州〉詩:「婆娑綠陰樹,斑駁青苔地。」也作「班駁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种颜色中杂有别种颜色,花花搭搭的树影~。也作班驳。

Eng

  • Cihui mottled; motley

Đức

  • Handedict bunt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

斑斓