斑斓

bān lánban lan

Hán Việt: ban lan · Pinyin: bān lán

Tổng quan

sặc sỡ; rực rỡ; lộng lẫy. 斑斕猛虎 mãnh hổ sặc sỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉灿烂多彩五色~ㄧ~的玛瑙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容色彩錯綜,光彩奪目。晉.王嘉《拾遺記》卷一○:「玉梁之側,有斑斕自然,雲霞龍鳳之狀。」《初刻拍案驚奇》卷三:「把燈一照,吃了一驚,乃是一個死了的斑斕猛虎。」

Cấu tạo: 斑 (ban) + 斕 (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều màu sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容色彩錯綜,光彩奪目。晉.王嘉《拾遺記》卷一○:「玉梁之側,有斑斕自然,雲霞龍鳳之狀。」《初刻拍案驚奇》卷三:「把燈一照,吃了一驚,乃是一個死了的斑斕猛虎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉灿烂多彩五色~ㄧ~的玛瑙。

Eng

  • Cihui gorgeous; brightly colored; multicolored

Đức

  • Handedict farbenprächtig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

斑驳 · 瑰丽

Từ trái nghĩa

黯淡