鬥爭性

dòu zhēng xìng đấu tranh tính

Hán Việt: đấu tranh tính · Pinyin: dòu zhēng xìng

Tổng quan

tính quyết liệt | tính chất chiến đấu

Cấu tạo: (đấu) + (tranh) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính quyết liệt | tính chất chiến đấu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辩证法中指矛盾双方互相排斥和互相否定。斗争性是无条件的、绝对的。对事物或矛盾的发展起着重大或决定的作用。矛盾的性质和特点不同,矛盾斗争的特点和形式也不同。斗争性和同一性相结合,构成一切事物的矛盾运动。

Eng

  • CC-CEDICT assertiveness|combative nature
  • Cihui assertiveness; combative nature