斗气

dòu qìđấu khí

Hán Việt: đấu khí · Pinyin: dòu qì

Tổng quan

Hán Việt: 鬥 KHÍ tranh hơn thua; kèn cựa nhau. có gì cứ nói; không nên tranh hơn thua

新华 · Tân Hoa Đại lục

为意气相争有话好好说,用不着~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.賭氣、互不相讓。如:「他們常因一點小誤會而鬥氣。」《平妖傳》第八回:「別家閒事切休題,題起之時惹是非,麥子不還翻鬥氣,何如莫問小孩兒。」 2.彼此感情不和,故意惹對方生氣。《文明小史》第三八回:「卑職聽了他這一片狂妄的話,也犯不著合他鬥氣,只得含糊著答應了幾個『是』。」

Cấu tạo: 鬥 (đấu) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có mối hằn thù với
  • Tần suất từ Hán Việt: 鬥 KHÍ tranh hơn thua; kèn cựa nhau. có gì cứ nói; không nên tranh hơn thua.; có mối hằn thù với
  • Biên soạn feud

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賭氣、互不相讓。如:「他們常因一點小誤會而鬥氣。」《平妖傳》第八回:「別家閒事切休題,題起之時惹是非,麥子不還翻鬥氣,何如莫問小孩兒。」 2.彼此感情不和,故意惹對方生氣。《文明小史》第三八回:「卑職聽了他這一片狂妄的話,也犯不著合他鬥氣,只得含糊著答應了幾個『是』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为意气相争有话好好说,用不着~。
  • Kaggle Zh-Vi mump

Eng

  • Cihui to have a grudge against

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赌气