斗胆

dǒu dǎnđẩu đảm

Hán Việt: đẩu đảm · Pinyin: dǒu dǎn

Tổng quan

đánh bạo; mạnh dạn; bạo gan (lời nói khiêm tốn). tôi đánh bạo nói một câu, việc này ông làm sai rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容大胆(多用做谦辞)我~说一句,这件事情您做错了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

膽大如斗,古人以為膽量與膽大小成正比。相傳三國時代蜀將姜維即膽如斗大。唐.胡曾〈謝賜錢啟〉:「推葛亮之秤心,負姜維之斗膽。」後多形容膽量很大。常用為謙辭。《官話指南.卷四.官話問答》:「我斗膽說一句話,求大人可別見怪。」

Cấu tạo: 斗 (đẩu) + 膽 (đảm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đấu đảm/đẩu đảm: cả gan/đánh bạo/mạnh dạn/bạo gan; đánh bạo; mạnh dạn; bạo gan
  • Biên soạn make bold; venture

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膽大如斗,古人以為膽量與膽大小成正比。相傳三國時代蜀將姜維即膽如斗大。唐.胡曾〈謝賜錢啟〉:「推葛亮之秤心,負姜維之斗膽。」後多形容膽量很大。常用為謙辭。《官話指南.卷四.官話問答》:「我斗膽說一句話,求大人可別見怪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容大胆(多用做谦辞)我~说一句,这件事情您做错了。

Eng

  • Cihui (courteous) to be so bold as to
  • Tần suất từ v.o. <court.> make bold; venture

Đức

  • Handedict kühn

other

  • Nguồn khác Trái mật lớn bằng cái đấu, ý nói rất bạo dạn, không biết sợ hãi gì. Cũng như Đại đảm (mật lớn)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大胆